เยื่อ
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
yʉ̂ʉaRTGS yuea
/jɯa̯˥˩/ giọng máy của trình duyệt
เยื่อyʉ̂ʉathanh xuốngphụ âm thấp
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เยื่อ nghĩa là màng.
Nghĩa của เยื่อ
Danh từ
- Màng.
Từ ghép có เยื่อ
- เนื้อเยื่อ — Mô.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ membrane; pellicle; waste; litter; garbage
Câu hỏi thường gặp
เยื่อ nghĩa là gì?
เยื่อ (danh từ) nghĩa là màng.
เยื่อ đọc thế nào?
เยื่อ đọc là yʉ̂ʉa (phiên âm có dấu thanh), RTGS yuea; 1 âm tiết: yʉ̂ʉa (thanh xuống).