อินเทอร์เน็ต
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
อินเทอร์เน็ต nghĩa là in-tơ-nét, mạng toàn cầu.
Nghĩa của อินเทอร์เน็ต
Danh từ riêng
- In-tơ-nét, mạng toàn cầu, liên mạng, mạng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng the Internet
Câu hỏi thường gặp
อินเทอร์เน็ต nghĩa là gì?
อินเทอร์เน็ต (danh từ riêng) nghĩa là in-tơ-nét, mạng toàn cầu.
อินเทอร์เน็ต đọc thế nào?
อินเทอร์เน็ต đọc là in-təə-nèt (phiên âm có dấu thanh), RTGS in-thoe-net; 3 âm tiết: in (thanh trung), təə (thanh trung), nèt (thanh thấp).