โด่งดัง
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
โด่งดัง nghĩa là nổi tiếng, nổi danh.
Nghĩa của โด่งดัง
Tính từ
- Nổi tiếng, nổi danh.
Câu ví dụ với โด่งดัง
- ทุกคนต้องการพบคุณ คุณโด่งดังแล้ว! Mọi người muốn gặp bạn. bạn nổi tiếng! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8679057
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ famous; popular
Câu hỏi thường gặp
โด่งดัง nghĩa là gì?
โด่งดัง (tính từ) nghĩa là nổi tiếng, nổi danh.
โด่งดัง đọc thế nào?
โด่งดัง đọc là dòong-dang (phiên âm có dấu thanh), RTGS dong-dang; 2 âm tiết: dòong (thanh thấp), dang (thanh trung).