TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

โด่งดัง

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
dòong-dangRTGS dong-dang /doːŋ˨˩.daŋ˧/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
โด่งdòongthanh thấpphụ âm trungดังdangthanh trungphụ âm trung

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Danh từ hoá: ความโด่งดัง (thêm การ/ความ phía trước)

โด่งดัง nghĩa là nổi tiếng, nổi danh.

Nghĩa của โด่งดัง

Tính từ

  1. Nổi tiếng, nổi danh.

Câu ví dụ với โด่งดัง

  • ทุกคนต้องการพบคุณ คุณโด่งดังแล้ว! Mọi người muốn gặp bạn. bạn nổi tiếng! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8679057

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ famous; popular

Câu hỏi thường gặp

โด่งดัง nghĩa là gì?

โด่งดัง (tính từ) nghĩa là nổi tiếng, nổi danh.

โด่งดัง đọc thế nào?

โด่งดัง đọc là dòong-dang (phiên âm có dấu thanh), RTGS dong-dang; 2 âm tiết: dòong (thanh thấp), dang (thanh trung).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.