แตง
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
dtɛɛngRTGS taeng
/tɛːŋ˧/ giọng máy của trình duyệt
แตงdtɛɛngthanh trungphụ âm trung
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
แตง nghĩa là dưa.
Nghĩa của แตง
Danh từ
- Dưa.
Từ ghép có แตง
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ melon, squash, cucumber, pumpkin (any climbing, vining plant or its fruit)
Câu hỏi thường gặp
แตง nghĩa là gì?
แตง (danh từ) nghĩa là dưa.
แตง đọc thế nào?
แตง đọc là dtɛɛng (phiên âm có dấu thanh), RTGS taeng; 1 âm tiết: dtɛɛng (thanh trung).