เชียร์
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เชียร์ nghĩa là cổ vũ.
Nghĩa của เชียร์
Động từ
- Cổ vũ.
Câu ví dụ với เชียร์
- เชียร์! Dô! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7784286
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to cheer; to acclaim.; to support (for doing something).
Câu hỏi thường gặp
เชียร์ nghĩa là gì?
เชียร์ (động từ) nghĩa là cổ vũ.
เชียร์ đọc thế nào?
เชียร์ đọc là chiia (phiên âm có dấu thanh), RTGS chia; 1 âm tiết: chiia (thanh trung).