เนื้อเยื่อ
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เนื้อเยื่อ nghĩa là mô.
Nghĩa của เนื้อเยื่อ
Danh từ
- Mô.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tissue
Câu hỏi thường gặp
เนื้อเยื่อ nghĩa là gì?
เนื้อเยื่อ (danh từ) nghĩa là mô.
เนื้อเยื่อ đọc thế nào?
เนื้อเยื่อ đọc là nʉ́ʉa-yʉ̂ʉa (phiên âm có dấu thanh), RTGS nuea-yuea; 2 âm tiết: nʉ́ʉa (thanh cao), yʉ̂ʉa (thanh xuống).