เผ็ด
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
pètRTGS phet
/pʰet̚˨˩/ giọng máy của trình duyệt
เผ็ดpètthanh thấpphụ âm cao
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Danh từ hoá: ความเผ็ด (thêm การ/ความ phía trước)
เผ็ด nghĩa là cay.
Nghĩa của เผ็ด
Tính từ
- Cay.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ spicy; hot; pungent; peppery; producing a burning or tingling sensation on the tongue; hot; sexy
Câu hỏi thường gặp
เผ็ด nghĩa là gì?
เผ็ด (tính từ) nghĩa là cay.
เผ็ด đọc thế nào?
เผ็ด đọc là pèt (phiên âm có dấu thanh), RTGS phet; 1 âm tiết: pèt (thanh thấp).