เป็นลม
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เป็นลม nghĩa là ngất, xỉu.
Nghĩa của เป็นลม
Động từ
- Ngất, xỉu.
Câu ví dụ với เป็นลม
- ฉันเป็นลม Tui xỉu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7878517
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to faint; to pass out.
Câu hỏi thường gặp
เป็นลม nghĩa là gì?
เป็นลม (động từ) nghĩa là ngất, xỉu.
เป็นลม đọc thế nào?
เป็นลม đọc là bpen-lom (phiên âm có dấu thanh), RTGS pen-lom; 2 âm tiết: bpen (thanh trung), lom (thanh trung).