แคนาดา
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
แคนาดา nghĩa là canada, ca-na-đa, gia nã đại.
Nghĩa của แคนาดา
Danh từ riêng
- Canada (quốc gia ở Bắc Mỹ).
- Ca-na-đa, Gia Nã Đại.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Canada (a country in North America)
Câu hỏi thường gặp
แคนาดา nghĩa là gì?
แคนาดา (danh từ riêng) nghĩa là canada, ca-na-đa, gia nã đại.
แคนาดา đọc thế nào?
แคนาดา đọc là kɛɛ-naa-daa (phiên âm có dấu thanh), RTGS khae-na-da; 3 âm tiết: kɛɛ (thanh trung), naa (thanh trung), daa (thanh trung).