โดด
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
dòotRTGS dot
/doːt̚˨˩/ giọng máy của trình duyệt
โดดdòotthanh thấpphụ âm trung
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Danh từ hoá: การโดด, ความโดด (thêm การ/ความ phía trước)
โดด nghĩa là nhảy.
Nghĩa của โดด
Động từ
- Nhảy.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to jump, leap
- Tính từ alone, single
Câu hỏi thường gặp
โดด nghĩa là gì?
โดด (động từ) nghĩa là nhảy.
โดด đọc thế nào?
โดด đọc là dòot (phiên âm có dấu thanh), RTGS dot; 1 âm tiết: dòot (thanh thấp).