สรรเสริญ
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
สรรเสริญ nghĩa là khen ngợi.
Nghĩa của สรรเสริญ
Động từ
trang trọng- Khen ngợi.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với สรรเสริญ
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ glory; eulogy; laud; praise.
- Động từ to glorify; to eulogise; to laud; to praise.
Câu hỏi thường gặp
สรรเสริญ nghĩa là gì?
สรรเสริญ (động từ) nghĩa là khen ngợi.
สรรเสริญ đọc thế nào?
สรรเสริญ đọc là sǎn-sə̌ən (phiên âm có dấu thanh), RTGS san-soen; 2 âm tiết: sǎn (thanh lên), sə̌ən (thanh lên).