วิศวกร
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
วิศวกร nghĩa là kỹ sư.
Nghĩa của วิศวกร
Danh từ
- Kỹ sư.
- Kĩ sư or kỹ sư.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ engineer
Câu hỏi thường gặp
วิศวกร nghĩa là gì?
วิศวกร (danh từ) nghĩa là kỹ sư.
วิศวกร đọc thế nào?
วิศวกร đọc là wít-sà-wá-gɔɔn (phiên âm có dấu thanh), RTGS wit-sa-wa-kon; 4 âm tiết: wít (thanh cao), sà (thanh thấp), wá (thanh cao), gɔɔn (thanh trung).