น้ำปลา
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
น้ำปลา nghĩa là nước mắm, mắm.
Nghĩa của น้ำปลา
Danh từ
- Nước mắm.
- Mắm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fish sauce
Câu hỏi thường gặp
น้ำปลา nghĩa là gì?
น้ำปลา (danh từ) nghĩa là nước mắm, mắm.
น้ำปลา đọc thế nào?
น้ำปลา đọc là náam-bplaa (phiên âm có dấu thanh), RTGS nam-pla; 2 âm tiết: náam (thanh cao), bplaa (thanh trung).