สิง
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
sǐngRTGS sing
/siŋ˩˩˦/ giọng máy của trình duyệt
สิงsǐngthanh lênphụ âm cao
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Danh từ hoá: การสิง (thêm การ/ความ phía trước)
สิง nghĩa là cư trú, định cư.
Nghĩa của สิง
Động từ
- Cư trú, định cư, ở, lưu trú.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với สิง
Đồng nghĩa
Từ ghép có สิง
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to possess; to occupy; to dwell; to reside; to dwell; to reside; to remain; to stay; to stick together closely or stay close to each other, as if being one
Câu hỏi thường gặp
สิง nghĩa là gì?
สิง (động từ) nghĩa là cư trú, định cư.
สิง đọc thế nào?
สิง đọc là sǐng (phiên âm có dấu thanh), RTGS sing; 1 âm tiết: sǐng (thanh lên).