ชื้น
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
chʉ́ʉnRTGS chuen
/t͡ɕʰɯːn˦˥/ giọng máy của trình duyệt
ชื้นchʉ́ʉnthanh caophụ âm thấp
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Danh từ hoá: ความชื้น (thêm การ/ความ phía trước)
ชื้น nghĩa là ẩm.
Nghĩa của ชื้น
Tính từ
- Ẩm.
Từ ghép có ชื้น
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ damp; wet; moist; humid
Câu hỏi thường gặp
ชื้น nghĩa là gì?
ชื้น (tính từ) nghĩa là ẩm.
ชื้น đọc thế nào?
ชื้น đọc là chʉ́ʉn (phiên âm có dấu thanh), RTGS chuen; 1 âm tiết: chʉ́ʉn (thanh cao).