เฟอร์นิเจอร์
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เฟอร์นิเจอร์ nghĩa là đồ đạc.
Nghĩa của เฟอร์นิเจอร์
Danh từ
khẩu ngữ- Đồ đạc.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với เฟอร์นิเจอร์
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ furniture
Câu hỏi thường gặp
เฟอร์นิเจอร์ nghĩa là gì?
เฟอร์นิเจอร์ (danh từ) nghĩa là đồ đạc.
เฟอร์นิเจอร์ đọc thế nào?
เฟอร์นิเจอร์ đọc là fəə-ní-jə̂ə (phiên âm có dấu thanh), RTGS foe-ni-choe; 3 âm tiết: fəə (thanh trung), ní (thanh cao), jə̂ə (thanh xuống).