บูรพา
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
บูรพา nghĩa là hướng đông, đông, phía đông, cũ.
Nghĩa của บูรพา
Danh từ
- Hướng đông.
- Đông, phía đông, Phương Đông.
Tính từ
- Cũ, trước, xưa.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với บูรพา
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ east.
- Tính từ former.
Câu hỏi thường gặp
บูรพา nghĩa là gì?
บูรพา (danh từ, tính từ) nghĩa là hướng đông, đông, phía đông, cũ.
บูรพา đọc thế nào?
บูรพา đọc là buu-rá-paa (phiên âm có dấu thanh), RTGS bu-ra-pha; 3 âm tiết: buu (thanh trung), rá (thanh cao), paa (thanh trung).