สถาปนิก
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
สถาปนิก nghĩa là kiến trúc sư.
Nghĩa của สถาปนิก
Danh từ
- Kiến trúc sư.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ architect.
Câu hỏi thường gặp
สถาปนิก nghĩa là gì?
สถาปนิก (danh từ) nghĩa là kiến trúc sư.
สถาปนิก đọc thế nào?
สถาปนิก đọc là sà-tǎa-bpà-ník (phiên âm có dấu thanh), RTGS sa-tha-pa-nik; 4 âm tiết: sà (thanh thấp), tǎa (thanh lên), bpà (thanh thấp), ník (thanh cao).