สัญชาตญาณ
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
สัญชาตญาณ nghĩa là bản năng.
Nghĩa của สัญชาตญาณ
Danh từ
- Bản năng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ intuition; instinct.
Câu hỏi thường gặp
สัญชาตญาณ nghĩa là gì?
สัญชาตญาณ (danh từ) nghĩa là bản năng.
สัญชาตญาณ đọc thế nào?
สัญชาตญาณ đọc là sǎn-châat-dtà-yaan (phiên âm có dấu thanh), RTGS san-chat-ta-yan; 4 âm tiết: sǎn (thanh lên), châat (thanh xuống), dtà (thanh thấp), yaan (thanh trung).