นิวเคลียร์
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
นิวเคลียร์ nghĩa là hạt nhân, hạt.
Nghĩa của นิวเคลียร์
Tính từ
- Hạt nhân.
- Hạt.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ nuclear
Câu hỏi thường gặp
นิวเคลียร์ nghĩa là gì?
นิวเคลียร์ (tính từ) nghĩa là hạt nhân, hạt.
นิวเคลียร์ đọc thế nào?
นิวเคลียร์ đọc là niu-kliia (phiên âm có dấu thanh), RTGS nio-khlia; 2 âm tiết: niu (thanh trung), kliia (thanh trung).