อ้อย
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
ɔ̂iRTGS oi
/ʔɔj˥˩/ giọng máy của trình duyệt
อ็้อยɔ̂ithanh xuốngphụ âm trung
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
อ้อย nghĩa là mía.
Nghĩa của อ้อย
Danh từ
- Mía.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sugar cane (Saccharum officinarum)
Câu hỏi thường gặp
อ้อย nghĩa là gì?
อ้อย (danh từ) nghĩa là mía.
อ้อย đọc thế nào?
อ้อย đọc là ɔ̂i (phiên âm có dấu thanh), RTGS oi; 1 âm tiết: ɔ̂i (thanh xuống).