กตัญญู
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
กตัญญู nghĩa là biết ơn.
Nghĩa của กตัญญู
Tính từ
- Biết ơn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ grateful.
Câu hỏi thường gặp
กตัญญู nghĩa là gì?
กตัญญู (tính từ) nghĩa là biết ơn.
กตัญญู đọc thế nào?
กตัญญู đọc là gà-dtan-yuu (phiên âm có dấu thanh), RTGS ka-tan-yu; 3 âm tiết: gà (thanh thấp), dtan (thanh trung), yuu (thanh trung).