สารคดี
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
สารคดี nghĩa là phi hư cấu, không hư cấu, phim tài liệu.
Nghĩa của สารคดี
Danh từ
- Phi hư cấu, không hư cấu.
- Phim tài liệu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ nonfiction.; documentary.
Câu hỏi thường gặp
สารคดี nghĩa là gì?
สารคดี (danh từ) nghĩa là phi hư cấu, không hư cấu, phim tài liệu.
สารคดี đọc thế nào?
สารคดี đọc là sǎa-rá-ká-dii (phiên âm có dấu thanh), RTGS sa-ra-kha-di; 4 âm tiết: sǎa (thanh lên), rá (thanh cao), ká (thanh cao), dii (thanh trung).