หมัก
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
màkRTGS mak
/mak̚˨˩/ giọng máy của trình duyệt
หฺมักmàkthanh thấpphụ âm cao
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Danh từ hoá: การหมัก (thêm การ/ความ phía trước)
หมัก nghĩa là lên men, ướp.
Nghĩa của หมัก
Động từ
- Lên men.
- Ướp.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to ferment; to leaven.; to pile up; to accumulate.; to marinate; to salt; to pickle.
Câu hỏi thường gặp
หมัก nghĩa là gì?
หมัก (động từ) nghĩa là lên men, ướp.
หมัก đọc thế nào?
หมัก đọc là màk (phiên âm có dấu thanh), RTGS mak; 1 âm tiết: màk (thanh thấp).