พวง
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
puuangRTGS phuang
/pʰua̯ŋ˧/ giọng máy của trình duyệt
พวงpuuangthanh trungphụ âm thấp
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
พวง nghĩa là bó, chùm.
Nghĩa của พวง
Danh từ
- Bó, chùm, buồng.
Từ ghép có พวง
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cluster; bunch; string; testis; (ปลา~) sultan fish: the fish Leptobarbus hoeveni of the family Cyprinidae
Câu hỏi thường gặp
พวง nghĩa là gì?
พวง (danh từ) nghĩa là bó, chùm.
พวง đọc thế nào?
พวง đọc là puuang (phiên âm có dấu thanh), RTGS phuang; 1 âm tiết: puuang (thanh trung).