แบงก์
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
bɛ́ngRTGS baeng
/bɛŋ˦˥/ giọng máy của trình duyệt
แบ็๊งbɛ́ngthanh caophụ âm trung
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Lượng từ đi kèm: ใบ
แบงก์ nghĩa là giấy bạc.
Nghĩa của แบงก์
Danh từ
khẩu ngữ- Giấy bạc.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với แบงก์
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bank (financial institution).
- Danh từ banknote.
Câu hỏi thường gặp
แบงก์ nghĩa là gì?
แบงก์ (danh từ) nghĩa là giấy bạc.
แบงก์ đọc thế nào?
แบงก์ đọc là bɛ́ng (phiên âm có dấu thanh), RTGS baeng; 1 âm tiết: bɛ́ng (thanh cao).