บรรณาธิการ
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
บรรณาธิการ nghĩa là biên tập viên.
Nghĩa của บรรณาธิการ
Danh từ
- Biên tập viên.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ editor
Câu hỏi thường gặp
บรรณาธิการ nghĩa là gì?
บรรณาธิการ (danh từ) nghĩa là biên tập viên.
บรรณาธิการ đọc thế nào?
บรรณาธิการ đọc là ban-naa-tí-gaan (phiên âm có dấu thanh), RTGS ban-na-thi-kan; 4 âm tiết: ban (thanh trung), naa (thanh trung), tí (thanh cao), gaan (thanh trung).