TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

สุนทร

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
sǔn-tɔɔnRTGS sun-thon /sun˩˩˦.tʰɔːn˧/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
สุนsǔnthanh lênphụ âm caoทอนtɔɔnthanh trungphụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Danh từ hoá: ความสุนทร (thêm การ/ความ phía trước)

สุนทร nghĩa là đẹp, xinh đẹp.

Nghĩa của สุนทร

Tính từ

  1. Đẹp, xinh đẹp.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ beautiful; handsome; sweet; pleasant; delightful; harmonious
  • Danh từ riêng a male given name from Sanskrit; a male given name from Pali

Câu hỏi thường gặp

สุนทร nghĩa là gì?

สุนทร (tính từ) nghĩa là đẹp, xinh đẹp.

สุนทร đọc thế nào?

สุนทร đọc là sǔn-tɔɔn (phiên âm có dấu thanh), RTGS sun-thon; 2 âm tiết: sǔn (thanh lên), tɔɔn (thanh trung).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.