สุนทร
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
สุนทร nghĩa là đẹp, xinh đẹp.
Nghĩa của สุนทร
Tính từ
- Đẹp, xinh đẹp.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ beautiful; handsome; sweet; pleasant; delightful; harmonious
- Danh từ riêng a male given name from Sanskrit; a male given name from Pali
Câu hỏi thường gặp
สุนทร nghĩa là gì?
สุนทร (tính từ) nghĩa là đẹp, xinh đẹp.
สุนทร đọc thế nào?
สุนทร đọc là sǔn-tɔɔn (phiên âm có dấu thanh), RTGS sun-thon; 2 âm tiết: sǔn (thanh lên), tɔɔn (thanh trung).