ภูมิศาสตร์
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ภูมิศาสตร์ nghĩa là địa lý, địa lý học.
Nghĩa của ภูมิศาสตร์
Danh từ
- Địa lý.
- Địa lý học.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ geography.
Câu hỏi thường gặp
ภูมิศาสตร์ nghĩa là gì?
ภูมิศาสตร์ (danh từ) nghĩa là địa lý, địa lý học.
ภูมิศาสตร์ đọc thế nào?
ภูมิศาสตร์ đọc là puu-mí-sàat (phiên âm có dấu thanh), RTGS phu-mi-sat; 3 âm tiết: puu (thanh trung), mí (thanh cao), sàat (thanh thấp).