TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

พรหม

Cấp độ ≈B2 tên riêng Trong 5.000 từ thông dụng nhất
promRTGS phrom /pʰrom˧/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
พฺรมpromthanh trungphụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

พรหม nghĩa là phạm thiên.

Nghĩa của พรหม

Danh từ riêng

  1. Phạm Thiên.

Từ ghép có พรหม

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng (พระ~) Brahma, one of the supreme gods, the creator of the universe, often depicted with four heads and four arms and seen sitting on a lotus or riding on a swan.
  • Danh từ (พระ~) brahma, a kind of divine beings that dwell in the realm พรหมโลก (prom-má-lôok), divided into two sub-realms: (1) รูปพรหม (rûup-bpà-prom), for brahmas that have form; and (2) อรูปพรหม (à-rûup-bpà-prom), for formless brahmas.; (พระ~) brahma, a title for priests holding the rank of เจ้าคณะรอง (jâao-ká-ná-rɔɔng).

Câu hỏi thường gặp

พรหม nghĩa là gì?

พรหม (danh từ riêng) nghĩa là phạm thiên.

พรหม đọc thế nào?

พรหม đọc là prom (phiên âm có dấu thanh), RTGS phrom; 1 âm tiết: prom (thanh trung).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.