พรหม
promRTGS phrom
/pʰrom˧/ giọng máy của trình duyệt
พฺรมpromthanh trungphụ âm thấp
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
พรหม nghĩa là phạm thiên.
Nghĩa của พรหม
Danh từ riêng
- Phạm Thiên.
Từ ghép có พรหม
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng (พระ~) Brahma, one of the supreme gods, the creator of the universe, often depicted with four heads and four arms and seen sitting on a lotus or riding on a swan.
- Danh từ (พระ~) brahma, a kind of divine beings that dwell in the realm พรหมโลก (prom-má-lôok), divided into two sub-realms: (1) รูปพรหม (rûup-bpà-prom), for brahmas that have form; and (2) อรูปพรหม (à-rûup-bpà-prom), for formless brahmas.; (พระ~) brahma, a title for priests holding the rank of เจ้าคณะรอง (jâao-ká-ná-rɔɔng).
Câu hỏi thường gặp
พรหม nghĩa là gì?
พรหม (danh từ riêng) nghĩa là phạm thiên.
พรหม đọc thế nào?
พรหม đọc là prom (phiên âm có dấu thanh), RTGS phrom; 1 âm tiết: prom (thanh trung).