พารา
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
พารา nghĩa là tỉnh, thành phố.
Nghĩa của พารา
Danh từ
thơ caphương ngữ, từ cổ hoặc hiếm- Tỉnh, thành phố, thị trấn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ city; town
- Danh từ (botany) a kind of rubber tree, Hevea brasiliensis
- Danh từ (pharmacology) paracetamol
Câu hỏi thường gặp
พารา nghĩa là gì?
พารา (danh từ) nghĩa là tỉnh, thành phố.
พารา đọc thế nào?
พารา đọc là paa-raa (phiên âm có dấu thanh), RTGS pha-ra; 2 âm tiết: paa (thanh trung), raa (thanh trung).