ลูบ
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
lûupRTGS lup
/luːp̚˥˩/ giọng máy của trình duyệt
ลูบlûupthanh xuốngphụ âm thấp
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Danh từ hoá: การลูบ (thêm การ/ความ phía trước)
ลูบ nghĩa là vuốt.
Nghĩa của ลูบ
Động từ
- Vuốt.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to caress, to stroke, to pet, to grope.
Câu hỏi thường gặp
ลูบ nghĩa là gì?
ลูบ (động từ) nghĩa là vuốt.
ลูบ đọc thế nào?
ลูบ đọc là lûup (phiên âm có dấu thanh), RTGS lup; 1 âm tiết: lûup (thanh xuống).