สละ
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
sà-làRTGS sa-la
/sa˨˩.laʔ˨˩/ giọng máy của trình duyệt
สะsàthanh thấpphụ âm caoหฺละlàthanh thấpphụ âm cao
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Danh từ hoá: การสละ (thêm การ/ความ phía trước)
สละ nghĩa là nhường.
Nghĩa của สละ
Động từ
- Nhường.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ quill (of porcupine or hedgehog).
- Danh từ salak, Salacca zalacca.
- Danh từ a kind of marine fish, Scomberoides commersonnianus.
- Động từ to donate; to bestow; to devote.; to leave; to abandon.; to discard; to renounce; to give up.
Câu hỏi thường gặp
สละ nghĩa là gì?
สละ (động từ) nghĩa là nhường.
สละ đọc thế nào?
สละ đọc là sà-là (phiên âm có dấu thanh), RTGS sa-la; 2 âm tiết: sà (thanh thấp), là (thanh thấp).