เมืองหลวง
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เมืองหลวง nghĩa là thủ đô, thủ phủ.
Nghĩa của เมืองหลวง
Danh từ
- Thủ đô, thủ phủ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ capital city; capital
Câu hỏi thường gặp
เมืองหลวง nghĩa là gì?
เมืองหลวง (danh từ) nghĩa là thủ đô, thủ phủ.
เมืองหลวง đọc thế nào?
เมืองหลวง đọc là mʉʉang-lǔuang (phiên âm có dấu thanh), RTGS mueang-luang; 2 âm tiết: mʉʉang (thanh trung), lǔuang (thanh lên).