กรด
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
gròtRTGS krot
/krot̚˨˩/ giọng máy của trình duyệt
กฺรดgròtthanh thấpphụ âm trung
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Lượng từ đi kèm: ตัว
กรด nghĩa là axít, axit, a-xít.
Nghĩa của กรด
Danh từ
- Axít.
- Axit, a-xít.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với กรด
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ acid.
Câu hỏi thường gặp
กรด nghĩa là gì?
กรด (danh từ) nghĩa là axít, axit, a-xít.
กรด đọc thế nào?
กรด đọc là gròt (phiên âm có dấu thanh), RTGS krot; 1 âm tiết: gròt (thanh thấp).