พัสดุ
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
พัสดุ nghĩa là hàng hoá, thương phẩm, gói, bưu kiện.
Nghĩa của พัสดุ
Danh từ
- Hàng hoá, thương phẩm.
- Gói, bưu kiện.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ goods, articles; parcel, package
Câu hỏi thường gặp
พัสดุ nghĩa là gì?
พัสดุ (danh từ) nghĩa là hàng hoá, thương phẩm, gói, bưu kiện.
พัสดุ đọc thế nào?
พัสดุ đọc là pát-sà-dù (phiên âm có dấu thanh), RTGS phat-sa-du; 3 âm tiết: pát (thanh cao), sà (thanh thấp), dù (thanh thấp).