แทง
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
tɛɛngRTGS thaeng
/tʰɛːŋ˧/ giọng máy của trình duyệt
แทงtɛɛngthanh trungphụ âm thấp
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Danh từ hoá: การแทง (thêm การ/ความ phía trước)
แทง nghĩa là đâm.
Nghĩa của แทง
Động từ
- Đâm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to stab; to pierce.; to trust; to plunge; to jab.
Câu hỏi thường gặp
แทง nghĩa là gì?
แทง (động từ) nghĩa là đâm.
แทง đọc thế nào?
แทง đọc là tɛɛng (phiên âm có dấu thanh), RTGS thaeng; 1 âm tiết: tɛɛng (thanh trung).