ร่องรอย
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ร่องรอย nghĩa là dấu, vết, manh mối.
Nghĩa của ร่องรอย
Danh từ
- Dấu, vết.
- Manh mối.
Câu ví dụ với ร่องรอย
- ขาหายตัวไปอย่างไร้ร่องรอย anh ấy đã biến mất với không 1 dấu vết (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7878682
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ trail; trace; clue.
Câu hỏi thường gặp
ร่องรอย nghĩa là gì?
ร่องรอย (danh từ) nghĩa là dấu, vết, manh mối.
ร่องรอย đọc thế nào?
ร่องรอย đọc là rɔ̂ng-rɔɔi (phiên âm có dấu thanh), RTGS rong-roi; 2 âm tiết: rɔ̂ng (thanh xuống), rɔɔi (thanh trung).