TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

ร่องรอย

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
rɔ̂ng-rɔɔiRTGS rong-roi /rɔŋ˥˩.rɔːj˧/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
ร็่องrɔ̂ngthanh xuốngphụ âm thấpรอยrɔɔithanh trungphụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

ร่องรอย nghĩa là dấu, vết, manh mối.

Nghĩa của ร่องรอย

Danh từ

  1. Dấu, vết.
  2. Manh mối.

Câu ví dụ với ร่องรอย

  • ขาหายตัวไปอย่างไร้ร่องรอย anh ấy đã biến mất với không 1 dấu vết (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7878682

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ trail; trace; clue.

Câu hỏi thường gặp

ร่องรอย nghĩa là gì?

ร่องรอย (danh từ) nghĩa là dấu, vết, manh mối.

ร่องรอย đọc thế nào?

ร่องรอย đọc là rɔ̂ng-rɔɔi (phiên âm có dấu thanh), RTGS rong-roi; 2 âm tiết: rɔ̂ng (thanh xuống), rɔɔi (thanh trung).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.