หน้าอก
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
nâa-òkRTGS na-ok
/naː˥˩.ʔok̚˨˩/ giọng máy của trình duyệt
น่าnâathanh xuốngphụ âm thấpอกòkthanh thấpphụ âm trung
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
หน้าอก nghĩa là ngực.
Nghĩa của หน้าอก
Danh từ
- Ngực.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ chest; breast.
Câu hỏi thường gặp
หน้าอก nghĩa là gì?
หน้าอก (danh từ) nghĩa là ngực.
หน้าอก đọc thế nào?
หน้าอก đọc là nâa-òk (phiên âm có dấu thanh), RTGS na-ok; 2 âm tiết: nâa (thanh xuống), òk (thanh thấp).