เข้มงวด
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เข้มงวด nghĩa là nghiêm khắc.
Nghĩa của เข้มงวด
Tính từ
- Nghiêm khắc.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ strict
Câu hỏi thường gặp
เข้มงวด nghĩa là gì?
เข้มงวด (tính từ) nghĩa là nghiêm khắc.
เข้มงวด đọc thế nào?
เข้มงวด đọc là kêm-ngûuat (phiên âm có dấu thanh), RTGS khem-nguat; 2 âm tiết: kêm (thanh xuống), ngûuat (thanh xuống).