ถ่านหิน
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ถ่านหิน nghĩa là than đá.
Nghĩa của ถ่านหิน
Danh từ
- Than đá.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ coal.
Câu hỏi thường gặp
ถ่านหิน nghĩa là gì?
ถ่านหิน (danh từ) nghĩa là than đá.
ถ่านหิน đọc thế nào?
ถ่านหิน đọc là tàan-hǐn (phiên âm có dấu thanh), RTGS than-hin; 2 âm tiết: tàan (thanh thấp), hǐn (thanh lên).