ลำตัว
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ลำตัว nghĩa là thân, thân mình.
Nghĩa của ลำตัว
Danh từ
- Thân, thân mình, mình.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ torso
Câu hỏi thường gặp
ลำตัว nghĩa là gì?
ลำตัว (danh từ) nghĩa là thân, thân mình.
ลำตัว đọc thế nào?
ลำตัว đọc là lam-dtuua (phiên âm có dấu thanh), RTGS lam-tua; 2 âm tiết: lam (thanh trung), dtuua (thanh trung).