นักโทษ
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
นักโทษ nghĩa là tù nhân.
Nghĩa của นักโทษ
Danh từ
trang trọng- Tù nhân.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ person imprisoned for a crime: prisoner, inmate, etc.
Câu hỏi thường gặp
นักโทษ nghĩa là gì?
นักโทษ (danh từ) nghĩa là tù nhân.
นักโทษ đọc thế nào?
นักโทษ đọc là nák-tôot (phiên âm có dấu thanh), RTGS nak-thot; 2 âm tiết: nák (thanh cao), tôot (thanh xuống).