สนธิสัญญา
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
สนธิสัญญา nghĩa là điều ước, hiệp ước.
Nghĩa của สนธิสัญญา
Danh từ
- Điều ước, hiệp ước.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ treaty.
Câu hỏi thường gặp
สนธิสัญญา nghĩa là gì?
สนธิสัญญา (danh từ) nghĩa là điều ước, hiệp ước.
สนธิสัญญา đọc thế nào?
สนธิสัญญา đọc là sǒn-tí-sǎn-yaa (phiên âm có dấu thanh), RTGS son-thi-san-ya; 4 âm tiết: sǒn (thanh lên), tí (thanh cao), sǎn (thanh lên), yaa (thanh trung).