พัง
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
pangRTGS phang
/pʰaŋ˧/ giọng máy của trình duyệt
พังpangthanh trungphụ âm thấp
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Danh từ hoá: การพัง, ความพัง (thêm การ/ความ phía trước)
พัง nghĩa là đổ, sập, sụp đổ.
Nghĩa của พัง
Động từ
- Đổ, sập.
- Sụp đổ.
- Bị bể.
- Hỏng.
- Thất bại.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to collapse; to fall; to break; to shatter; to break; to ruin; to destroy; to fail; to be ruined; to be finished; to be doomed; to not be in proper condition; to be out of order; to be out of service
- Tính từ female
- Danh từ used as a title for or term of address to a female elephant
Câu hỏi thường gặp
พัง nghĩa là gì?
พัง (động từ) nghĩa là đổ, sập, sụp đổ.
พัง đọc thế nào?
พัง đọc là pang (phiên âm có dấu thanh), RTGS phang; 1 âm tiết: pang (thanh trung).