พึมพำ
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
พึมพำ nghĩa là lẩm bẩm, lầm bầm.
Nghĩa của พึมพำ
Động từ
- Lẩm bẩm.
- Lầm bầm.
Câu ví dụ với พึมพำ
- เขาพึมพำอะไรสักอย่าง Anh ấy đang lẩm bẩm cái gì đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2866378
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to mutter
Câu hỏi thường gặp
พึมพำ nghĩa là gì?
พึมพำ (động từ) nghĩa là lẩm bẩm, lầm bầm.
พึมพำ đọc thế nào?
พึมพำ đọc là pʉm-pam (phiên âm có dấu thanh), RTGS phuem-pham; 2 âm tiết: pʉm (thanh trung), pam (thanh trung).