TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

พึมพำ

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
pʉm-pamRTGS phuem-pham /pʰɯm˧.pʰam˧/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
พึมpʉmthanh trungphụ âm thấpพำpamthanh trungphụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Danh từ hoá: การพึมพำ (thêm การ/ความ phía trước)

พึมพำ nghĩa là lẩm bẩm, lầm bầm.

Nghĩa của พึมพำ

Động từ

  1. Lẩm bẩm.
  2. Lầm bầm.

Câu ví dụ với พึมพำ

  • เขาพึมพำอะไรสักอย่าง Anh ấy đang lẩm bẩm cái gì đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2866378

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to mutter

Câu hỏi thường gặp

พึมพำ nghĩa là gì?

พึมพำ (động từ) nghĩa là lẩm bẩm, lầm bầm.

พึมพำ đọc thế nào?

พึมพำ đọc là pʉm-pam (phiên âm có dấu thanh), RTGS phuem-pham; 2 âm tiết: pʉm (thanh trung), pam (thanh trung).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.