ผลัก
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
plàkRTGS phlak
/pʰlak̚˨˩/ giọng máy của trình duyệt
ผฺลักplàkthanh thấpphụ âm cao
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Danh từ hoá: การผลัก (thêm การ/ความ phía trước)
ผลัก nghĩa là xô, đẩy.
Nghĩa của ผลัก
Động từ
- Xô, đẩy.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to push; to shove
Câu hỏi thường gặp
ผลัก nghĩa là gì?
ผลัก (động từ) nghĩa là xô, đẩy.
ผลัก đọc thế nào?
ผลัก đọc là plàk (phiên âm có dấu thanh), RTGS phlak; 1 âm tiết: plàk (thanh thấp).