สารภาพ
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
สารภาพ nghĩa là thú nhận.
Nghĩa của สารภาพ
Động từ
- Thú nhận.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to confess; to admit
Câu hỏi thường gặp
สารภาพ nghĩa là gì?
สารภาพ (động từ) nghĩa là thú nhận.
สารภาพ đọc thế nào?
สารภาพ đọc là sǎa-rá-pâap (phiên âm có dấu thanh), RTGS sa-ra-phap; 3 âm tiết: sǎa (thanh lên), rá (thanh cao), pâap (thanh xuống).