ดง
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
dong
/doŋ˧/ giọng máy của trình duyệt
ดงdongthanh trungphụ âm trung
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ดง nghĩa là rừng rậm, rừng.
Nghĩa của ดง
Danh từ
- Rừng rậm, rừng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ jungle; forest; wood.; grove; thicket; cluster (as of trees or plants).; cluster, assemblage, assembly, realm, or region (of something or someone unpleasant, as of wild animals, outlaws, etc).; cluster, group, or bunch (of any things or persons).
- Động từ to put (a container of cooked rice from which water has been removed) on a low fire or heat and turn (the container) around in order to make the rice thoroughly cooked.
Câu hỏi thường gặp
ดง nghĩa là gì?
ดง (danh từ) nghĩa là rừng rậm, rừng.
ดง đọc thế nào?
ดง đọc là dong (phiên âm có dấu thanh), RTGS dong; 1 âm tiết: dong (thanh trung).