แขวน
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
kwɛ̌ɛnRTGS khwaen
/kʰwɛːn˩˩˦/ giọng máy của trình duyệt
แขฺวนkwɛ̌ɛnthanh lênphụ âm cao
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Danh từ hoá: การแขวน (thêm การ/ความ phía trước)
แขวน nghĩa là treo.
Nghĩa của แขวน
Động từ
- Treo.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với แขวน
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to hang; to suspend; to hang; to be hung; to be suspended; to expose to public humiliation; to subject to public shaming; to put off from consideration: to table, to shelve, etc.
- Danh từ a type of traditional roof framing which connects เต้า (dtâo) with จันทัน (jan-tan)
Câu hỏi thường gặp
แขวน nghĩa là gì?
แขวน (động từ) nghĩa là treo.
แขวน đọc thế nào?
แขวน đọc là kwɛ̌ɛn (phiên âm có dấu thanh), RTGS khwaen; 1 âm tiết: kwɛ̌ɛn (thanh lên).